Băng Tải Hưng Thịnh
  • Mr.Trực
  • 0355 468 468
  • Ms.Liên
  • 0909 131 533
  • Ms.Huyền
  • 0283 716 4567
  • Mr.Thống
  • 093 881 7979

PH N II: TÍNH TOÁN B TRUY N ĐAI Ầ Ộ Ề
 
( H th ng d n đ ng dùng b truy n đai thang ) ệ ố ẫ ộ ộ ề
2.1. Ch n lo i đai ọ ạ
Thi t k b truy n đai c n ph i xác đ nh đ c lo i đai, kích th c đai và ế ế ộ ề ầ ả ị ượ ạ ướ
bánh đai, kho ng cách tr c A, chi u dài đai L và l c tác d ng lên tr c. ả ụ ề ự ụ ụ
Do công su t đ ng c P ấ ộ ơ ct = 5,5 KW và id = 2 và yêu c u làm vi c êm lên ta ầ ệ
hoàn toàn có th chon đai thang. ể
 
Ta nên chon lo i đai làm b ng v i cao su vì ch t li u v i cao su có th ạ ằ ả ấ ệ ả ể
làm vi c đ c trong đi u ki n môi tr ng m t ( v i cao su ít ch u nh ệ ượ ề ệ ườ ẩ ướ ả ị ả
Giáo viên h ng d n : H Duy 
Tr ng ĐHSPKT H ng Yên – Khoa C Khí Đ ng L c ườ ư ơ ộ ự
h ng c a nhi t đ và đ m ), l i có s c b n và tính đàn h i cao. Đai v i cao ưở ủ ệ ộ ộ ẩ ạ ứ ề ồ ả
su thích h p các truy n đ ng có v n t c cao, công su t truy n đ ng nh . ợ ở ề ộ ậ ố ấ ề ộ ỏ
2.2. Xác đ nh các thông s hình h c ch y u c a b truy n đai ị ố ọ ủ ế ủ ộ ề
2.2.1. Xác đ nh đ ng kính bánh đai nh D ị ườ ỏ 1
Xem thêm bài viết :Băng tải con lăn inox để tham khảo
T công th c ki m nghi m v n t c: ừ ứ ể ệ ậ ố
Vd = ≤
60.1000
. . ndc π D1
 Vmax = ( 30 35 ) m/s ữ
⇒ D1
2910.3,14
35.60.1000 ≤ = 230 mm
Theo ( b ng 5.14 ) và ( b ng 5.15 ) ch n D ả ả ọ 1 = 180 mm
⇒ Vd = 60000
2910.3,14.180
 = 27,41 ( m/s) < Vmax = ( 30 35 ) ữ
2.2.2. Xác đ nh đ ng kính bánh đai l n D ị ườ ớ 2
Theo công th c ( 5 – 4 ) ta có đ ng kính đai l n: ứ ườ ớ
D2 = id.D1.(1 – x)
Trong đó : id h s b truy n đai ệ ố ộ ề
 x: h s tr t truy n đai thang l y ệ ố ượ ề ấ x = 0,02 ( trang 84 sách TKCTM )
⇒ D2 = 2.180.( 1- 0,02) = 352,8 mm
Ch n D ọ 2 = 360 mm theo ( b ng 5.15 ) ả
S vòng quay th c c a tr c b d n: ố ự ủ ụ ị ẫ
n’2 = ( 1 – x ).
2
1
D
D
.ndc ( công th c 5-8 trang 85 ) ứ
n’2 = ( 1 – 0,02 ). 360
180 .2910 = 1426 ( vg/ph)
Ki m nghi m: ể ệ
1
1 2
n
n n
n
− ′
∆ = .100% =
1455
1455 −1426 .100% = 2 %
Sai s ố ∆n n m trong ph m vi cho phép ( 3 – 5 )%. ằ ạ
Giáo viên h ng d n : H Duy Li n ướ ẫ ồ ễ
Sinh viên th c hi n : Nguy n Hùng C ng ự ệ ễ ườ - 10 -
Tr ng ĐHSPKT H ng Yên – Khoa C Khí Đ ng L c ườ ư ơ ộ ự
2.2.3. Xác đ nh ti t di n đai ị ế ệ
V i đ ng kính đai nh D ớ ườ ỏ 1 = 180 mm, v n t c đai V ậ ố d = 27,41 (m/s) và Pct
= 4,6962 (KW) tra b ng (5-13) ta ch n đai lo i Á v i các thông s sau (b ng 5- ả ọ ạ ớ ố ả
11):
S đ ti t di n đai ơ ồ ế ệ Ký hi uệ Kích th c ti t di n đai ướ ế ệ
a0 14
h 10,5
a 17
h0 4,1
F (mm2
) 138
2.3. Ch n s b kho ng cách tr c A ọ ơ ộ ả ụ
Theo đi u ki n: 0,55.(D ề ệ 1+D2) + h≤A≤ 2.(D1+D2)
( V i h là chi u cao c a ti t di n đai) ớ ề ủ ế ệ
Theo b ng (5-16) – trang 94, sách thi t k chi ti t máy. ả ế ế ế
V i : i = 2 ch n A = 1,2.D ớ ọ 2 = 1,2. 360 = 432 (mm)
2.4. Tính chi u dài đai L theo kho ng cách s b A ề ả ơ ộ
Theo công th c (5-1) ứ
L = 2.A + 2
π
(D2 + D1) + ( )
A
D D
4.
2
2 − 1
=2.432 + 2
3,14 .(360 + 180 ) + ( )
4.432
360 180 2
= 1730,55 (mm)
L i có u= ạ
L
V
≤ umax = 10
K t h p theo b ng (5-12) l y L = 2800 (mm) ế ợ ả ấ
Ki m nghi m s vòng ch y c a đai trong 1
Tài liệu luận văn thiết kế hệ thống dẫn động băng tải ,Thi t k b truy n đai c n ph i xác đ nh đ c lo i đai, kích th c đai và ế ế ộ ề ầ ả ị ượ ạ ướ bánh đai, kho ng cách tr c A, chi u dài đai L và l c tác d ng lên tr c. ả ụ ề
  • Currently 4.88/5
4.95 sao của 1567 đánh giá
Tài liệu luận văn thiết kế hệ thống dẫn động băng tải
Tài liệu luận văn thiết kế hệ thống dẫn động băng tải
Tài liệu kỹ thuật Tư vấn miễn phí 0355468468 Số 130C, Tô Ngọc Vân, Thanh Xuân, Q.12, TP.HCM
Gọi điện0355468468