Tài liệu hướng dẫn tính toán băng tải

  • Currently 4.39/5

Kết quả: 4.4/5 - (1255 phiếu)

  1. Hướng dẫn tính toán băng tải Nguyễn Văn Dự - 2011 là công suất kéo băng tải có tải chuyển động theo phương đứng (nếu băng tải có độ dốc đi lên; nếu băng tải vận chuyển vật phẩm đi xuống, P3 mang giá trị âm); Pt là công suất dẫn động cơ cấu gạt vật phẩm. Các thành phần công suất được tính toán như sau: f (l + lo ).W .V P= (5) 1 6120 f (l + lo )Qt f (l + lo )Wm .V P2 = = (6) 367 6120 H .Qt H .Wm .V P3 = = (7) 367 6120 Trong các công thức này, các đại lượng tính toán bao gồm: • F là hệ số ma sát của các ổ lăn đỡ con lăn; • W là khối lượng các bộ phận chuyển động của băng tải, không tính khối lượng vật phẩm được vận chuyển (kg); • Wm: Khối lượng vật phẩm phân bố trên một đơn vị dài của băng tải (kg/m); • V : Vận tốc băng tải (m/phút) • H : Chiều cao nâng (m) • l : Chiều dài băng tải theo phương ngang (m) • lo : Chiều dài băng tải theo phương ngang được điều chỉnh (m) Các công thức tính phụ trợ: WC Wr W= + + 2W1 (8) lC lr H = l tan α (9) Qt Wm = (10) 0,06.V Với: • Wl : Khối lượng phân bố của băng tải (kg/m) • Wc : Khối lượng các chi tiết quay của một cụm các con lăn đỡ tải (kg); • Wr : Khối lượng các chi tiết quay của một cụm các con lăn đỡ nhánh băng tải đi về; • Pc : Bước các con lăn đỡ tải (m) • Pr : Bước các con lăn đỡ nhánh chạy không (m) • α: Góc dốc của băng tải Các số liệu tra cứu cho trong các bảng dưới đây. 10
  2. Hướng dẫn tính toán băng tải Nguyễn Văn Dự - 2011 Bảng 8. Hệ số ma sát và độ dài điều chỉnh băng tải f l o ( m) Đ i ề u ki ệ n làm vi ệ c a) Các b ă ng t ả i t ạ m th ờ i ho ặ c b ă ng t ả i di đ ộ ng 0 .03 49 b) Các b ă ng t ả i làm vi ệ c trong môi tr ườ ng r ấ t l ạ nh ( đế n -40°C); th ườ ng xuyên kh ở i đ ộ ng – d ừ ng; 0 .022 66 Các b ă ng t ả i c ố đ ị nh, đ ượ c c ă n ch ỉ nh và b ả o d ưỡ ng theo quy chu ẩ n. S ử d ụ ng khi c ầ n tính công su ấ t phanh khi t ả i v ậ t ph ẩ m đ i xu ố ng 0 .012 156 (downhill) Ghi chú: Các giá trị f và lo đi với nhau theo cặp. Nếu lấy f khác với giá trị trong bảng, có thể tính lo theo công thức: 0,77931 lo = + 15,93 (11) f − 0,006436 Bảng 9. Công suất dẫn động cơ cấu gạt, Pt (KW) D ạ ng c ơ c ấ u g ạ t Đ ộ r ộ ng b ă ng (mm) C ố đ ị nh Di chuy ể n 4 00; 450; 500; 600; 650 0,75 1,25 7 50; 800; 900 1,25 2,00 1 000; 1050; 1200 2,15 3,15 1 400; 1600 3,45 5,00 1 800; 2000 4,40 6,30 2 200; 2400 5,40 7,40 2 600; 2800 6,20 8,50 3 000; 3150 6,70 9,60 Bảng 10. Khối lượng băng tải chuyển động, không kể vật phẩm được vận chuyển C hi ề u r ộ ng đ ai (mm) W(kg/m) Chi ề u r ộ ng đ ai (mm) W(kg/m) 4 00 22 1.200 90 4 50 28 1.400 1 14 5 00 30 1.600 130 6 00 36 1.800 154 6 50 41 2.000 174 7 50 53 2.200 214 8 00 56 2.400 232 9 00 63 2.600 249 1 .000 69 2.800 298 1 .050 80 3.000 319 1 .200 90 3.150 329 11
  3. Hướng dẫn tính toán băng tải Nguyễn Văn Dự - 2011 Bảng 11. Khối lượng các bộ phận quay C hi ề u r ộ n g đ ai Wc Wr Chi ề u r ộ n g đ ai Wc Wr (mm) (kg/b ộ ) (kg/b ộ ) (mm) (kg/b ộ ) (kg/b ộ ) 4 00 6,6 5,0 1.200 23,6 21,1 4 50 7,1 5,4 1.400 36,6 32,6 5 00 7,5 5,9 1.600 41,4 36,6 6 00 8,3 6,8 1.800 47,4 42,5 6 50 9,0 7,3 2.000 52,2 46,5 7 50 13,2 11,6 2.200 75 65 8 00 13,9 12,2 2.400 81 70 9 00 15,1 13,4 2.600 86 75 1 .000 19,6 18,0 2.800 114 100 1 .050 21,3 18,9 3.000 121 106 1 .200 23,6 21,1 3.150 128 111 Ghi chú: Các giá trị cho với các con lăn bằng thép; các hãng sản xuất khác nhau có thể có các giá trị khác nhau; nên tra cứu tài liệu của hãng nếu cần. Bảng 12. Khoảng cách (bước) các con lăn inox B ướ c các con l ă n mang t ả i (m) C hi ề u r ộ n g đ ai B ướ c các con l ă n ch ạ y L ư u l ượ ng d ướ i L ư u l ượ ng trên 1,6 (mm) k hông (m) 1,6 t ấ n/ gi ờ t ấ n/ gi ờ 4 00 1,35 1,35 3,00 4 50 1,35 1,20 3,00 5 00 1,35 1,20 3,00 6 00 1,20 1,10 3,00 6 50 1,20 1,10 3,00 7 50 1,20 1,00 3,00 8 00 1,20 1,00 3,00 9 00 1,00 1,00 3,00 1 .000 1,00 1,00 3,00 1 .050 1,00 1,00 3,00 1 .200 1,00 1,00 3,00 1 .400 1,00 1,00 3,00 1 .600 1,00 1,00 3,00 1 .800 1,00 1,00 3,00 2 .000 1,00 1,00 2,40 2 .200 1,00 1,00 2,40 2 .400 1,00 1,00 2,40 2 .600 1,00 1,00 2,40 2 .800 1,00 1,00 2,40 12
  4. Hướng dẫn tính toán băng tải Nguyễn Văn Dự - 2011 B ướ c các con l ă n mang t ả i (m) C hi ề u r ộ n g đ ai B ướ c các con l ă n ch ạ y L ư u l ượ ng d ướ i L ư u l ượ ng trên 1,6 (mm) k hông (m) 1,6 t ấ n/ gi ờ t ấ n/ gi ờ 3 .000 1,00 1,00 2,40 3 .150 1,00 1,00 2,40 Bảng 13. Khối lượng phân bố dây băng tải W1 K h ố i l ượ ng Chi ề u dày K h ố i l ượ ng Chi ề u dày C hi ề u r ộ n g Chi ề u r ộ n g phân b ố g ầ n đ úng phân b ố g ầ n đ úng đ ai (mm) đ ai (mm) ( kg/m) (mm) ( kg/m) (mm) 4 00 4,5 9 1.400 33,0 18 4 50 7,0 1.600 38,0 5 00 7,5 1.800 46,0 12 6 00 9,0 2.000 51,0 6 50 10,3 2.200 56,0 7 50 13,0 2.400 61,0 20 13 8 00 13,8 2.600 66,0 9 00 15,5 2.800 71,0 1 ,000 20,5 3.000 77,0 17 1 .050 23,0 3.150 81,0 1 .200 26,0 - - - 6. Lực căng dây băng tải 6.1. Tính toán thông thường Hình 6 minh họa các thành phần lực cho một dây băng tải khi vận chuyển vật nặng lên phía trên (dốc lên – Uphill). Hình 6. Các thành phần lực trên dây băng tải 13
  5. Hướng dẫn tính toán băng tải Nguyễn Văn Dự - 2011 Các thành phần lực được tính theo các công thức dưới đây. 6.1.1. Lực vòng FP 6120 P FP = (kg) (12) V Trong đó, P là công suất truyền dẫn (KW); V là vận tốc băng tải (m/phút). 6.1.2. Lực căng trên 2 nhánh băng tải e μθ F1 = FP (13) e μθ − 1 1 F2 = FP (14) μθ e −1 Lưu ý các quan hệ tương tự bộ truyền đai: F1 = F2 .e μθ F1 − F2 = FP Trong đó: + FP: lực vòng (kg); + e: cơ số logarit tự nhiên; + μ : hệ số ma sát giữa dây đai và pu-ly ; + θ : góc ôm giữa dây đai và pu-ly (radian). 6.1.3. Lực căng phát sinh khi leo/ xuống dốc F3 = W1 .l (tan α − f ) (kg) F3′ = W1 .l (tan α + f ) (kg) Trong đó: + F3: Lực căng phát sinh khi kéo vật phẩm “leo dốc” (Uphill); + F3′ : Lực căng phát sinh khi kéo vật phẩm “xuống dốc” (Downhill); + l : chiều dài vận chuyển tính theo phương ngang (mét); + α : góc nghiên của đường vận chuyển so với phương ngang (độ); + f : hệ số ma sát giữa dây băng tải và các con lăn đỡ (Idler rolls); 6.1.3. Lực căng tối thiểu Lực căng tối thiểu được xác định nhằm giữ cho dây băng tải không trượt quá 2% khoảng cách giữa các con lăn. F4C = 6,25.lC (Wm + W1 ) (kg) (15) F4 r = 6,25.l r .W1 (kg) (16) 14
  6. Hướng dẫn tính toán băng tải Nguyễn Văn Dự - 2011 Trong đó: + F4C: Lực căng tối thiểu trên nhánh căng (Carrier side) + F4r: Lực căng tối thiểu trên nhánh chùng (Return side) Khi muốn an toàn hơn, có thể khống chế để dây không trượt quá 1% khoảng cách (bước) giữa các con lăn. F4C = 12,5.lC (Wm + W1 ) (kg) (17) F4 r = 12,5.l r .W1 (kg) (18) 6.1.4. Lực kéo lớn nhất Lực kéo lớn nhất được sử dụng để tính chọn dây băng tải theo độ bền. Các công thức tính lực căng lớn nhất tùy thuộc dạng bố trí băng tải như trong bảng dưới đây. Với mỗi trường hợp, tiến hành tính toán theo tất cả các công thức rồi so sánh lấy giá trị lớn nhất. Bảng 14. Các công thức tính lực kéo lớn nhất D ạ ng b ă ng t ả i T ạ i pu-ly tr ướ c T ạ i pu-ly sau F P +F 2 FP + F2 B ă ng t ả i n ằ m ngang F P + F 4r F P + F 4C (Horizontal Conveyor) F P + F 4c - F r F 4r + F r F P + F 4C - F r FP + F2 F P + F 4r - F r F P + F 4C B ă ng t ả i “leo d ố c” FP + F2 Fp + F2 - Fr (Uphill Conveyor) F P + F 4r F P + F 4c -F r F 4r + |F r | FP +F2 FP + F2 B ă ng t ả i “xu ố ng d ố c” F P + F 4r F P + F 4C (Downhill Conveyor) F P + F 4C - F r F 4C + F r Không c ầ n phanh ( P > 0 ) F 2 + F r F 4r + F r F 4r + F r B ă ng t ả i “xu ố ng d ố c” |F P |+F 2 + F r | F P |+F 4c + F r (Downhill Conveyor) | F P | +F 4c + F r | F P |+ F 4r + F r Có phanh (P < 0) F 4r + F r | F P | +F 2 Trong đó, Fr = f (l + lo )(W1 + Wr / l r ) − ( H .W1 ) . 15
  7. Hướng dẫn tính toán băng tải Nguyễn Văn Dự - 2011 Bảng 15. Góc ôm của 1 số dạng truyền dẫn D ạ ng truy ề n d ẫ n Minh h ọ a (*) Góc ôm ( độ ) (A) Truy ề n d ẫ n đ ơ n 1 80 ( B) Truy ề n d ẫ n đ ơ n có 2 00 - 220 bánh c ă ng ( C) Truy ề n d ẫ n đ ơ n, puly 2 20 ~ 240 kép ( D) Truy ề n d ẫ n kép 4 00 - 440 ( E) Truy ề n d ẫ n b ằ ng 2 P uly 1: 170 ~ 220 puly Puly 2: 190 - 220 (*) Puly truyền dẫn ký hiệu là vòng tròn tô đầy 2 góc phần tư. Bảng 16. Hệ số ma sát giữa dây băng tải và puly Hệ số ma Đ i ề u ki ệ n b ề m ặ t ti ế p xúc gi ữ a dây b ă ng D ạ ng puly truy ề n d ẫ n sát μ t ả i và puly B ẩ n và ư ớ t 0.1 P uly thép Ẩm 0.1-0.2 Khô 0.3 D irty & Wet 0.2 P uly có rãnh và puly b ọ c M oist 0.2-0.3 cao su Dry 0.35 6.1.5. Ví dụ minh họa Tính công suất truyền dẫn và lực căng băng tải cho sơ đồ như hình vẽ, các số liệu cho trước: B = 1.200 mm; lr = 2 m; Qt = 2.400 tấn/ giờ; f = 0,022; μ = 0,3; V = 150 m/ phút; θ = 210° l = 234 m; 16
  8. Hướng dẫn tính toán băng tải Nguyễn Văn Dự - 2011 h = 30 m; W1 = 26 kg/m; lC = 1 m; WC = 23,6 kg/m; Wr = 21,1 kg/m; 23,6 21,1 W = 2 ⋅ 26 + + = 86,2 1 2 • Công suất truyền dẫn 0,022(234 + 66).86,2.150 P1 = = 13,9 (KW) 6120 0,022(234 + 66).86,2.2400 P2 = = 43,2 (KW) 367 30.2400 P3 = = 196,2 (KW) 367 P = 19,9 + 43,2 + 196,2 = 253,3 KW • Các lực căng 253.6120 FP = = 10335 (kg) 150 F2 = 10335.0,499 = 5157 (kg) ⎛ 21,1 ⎞ F3 = 26.30 − 0,022(234 + 66)⎜ 26 + ⎟ = 539 kg 2⎠ ⎝ Tính đơn giản: F3 = 26.30 − 0,022.26.234 = 646 kg F4C = 6,255.1.(26 + 266,7) = 1829 (kg) F4 r = 6,25.2.26 = 325 (kg) Fmax = 10335 + 5,157 = 15,492 (kg) 15492.12 TS = = 297 (kg/cm.ply) 117.4 6.2. Tính toán băng tải nhiều pu-ly truyền dẫn Khi tính toán theo cách thức thông thường như trên, nhiều khi ta gặp phải tình huống lực căng trong dây băng tải, hoặc công suất cần thiết của động cơ kéo băng tải, thậm chí là cả hai thông số này là quá lớn. Lời giải cho vấn đề là sử dụng nhiều hệ động cơ- puly truyền dẫn. 17
  9. Hướng dẫn tính toán băng tải Nguyễn Văn Dự - 2011 Các công thức tính toán cho hệ thống 2 puly truyền dẫn đơn giản (xem hình 4) như dưới đây. ⎛ ⎞ W FC = f (l + lo )⎜W1 + C + Wm ⎟ + h(W1 + Wm ) (19) ⎜ ⎟ lC ⎝ ⎠ ⎛ W⎞ Fr = f (l + lo )⎜W1 + r ⎟ − hW1 (20) ⎜ lr ⎟ ⎝ ⎠ FP = FC + Fr = FP1 + FP 2 (21) Ghi chú: Với băng tải “xuống dốc”, đổi dấu các số hạng có chứa h trong các công thức trên. 6.2.1. Tính theo lý thuyết về lực vòng FP1 = FP − FP 2 (22) μ 2θ 2 { ( )} −1 e FP + Fr e μ1θ1 − 1 FP 2 = (23) μ1θ1 + μ 2θ 2 −1 e { ( )} 1 FP + Fr e μθ − 1 Khi μ1 = μ 2 = μ ;θ1 = θ 2 = θ thì FP 2 = μθ e +1 1 F21 = FP1 μ1θ1 (24) e −1 1 F22 = FP 2 μ 2θ 2 (25) −1 e 6.2.2. Phương pháp phân phối lực căng giữa 2 động cơ Khi M 1 / M 2 = 1 / 1 thì FP1 = FP 2 = FP / 2 (26) Khi M 1 / M 2 = 2 / 1 thì FP1 = 2 / 3FP ; FP 2 = 1 / 3FP (27) Trong các công thức trên, các đại lượng có ý nghĩa như sau: 18
  10. Hướng dẫn tính toán băng tải Nguyễn Văn Dự - 2011 • M1: Công suất định mức của động cơ tại puly 1 (KW); • M2: Công suất định mức của động cơ tại puly 2 (KW); • M: Công suất tổng của 2 động cơ (KW); • FP: Tổng lực vòng (kg); • FP1: Lực vòng tại vị trí puly 1 (kg); • FP2: Lực vòng tại vị trí puly 2 (kg); • F11: lực kéo trong nhánh căng tại vị trí puly 1 (kg); • F12: lực kéo trong nhánh căng tại vị trí puly 2 (kg); • F21: lực kéo trong nhánh chùng tại vị trí puly 1 (kg); • F22: lực kéo trong nhánh chùng tại vị trí puly 2 (kg); • FC: Lực kéo trong nhánh căng để thắng ma sát (kg); • Fr: Lực kéo trong nhánh chùng để thắng ma sát (kg); 6.2.3. Ví dụ tính toán nhiều puly dẫn động Các số liệu cho trước: B = 1400 mm; W1 = 33 kg/m; f = 0,022; μ1 = μ2 = 0,25; Qt = 6000 tấn/ giờ; WC = 36,6 kg; θ1 = θ2 = 210° = 3,67 rad; V = 250 m/ phut; Wr = 32,6 kg; l = 3900 m; lC = 1 m; Wm = 400 kg/m; h = 0 m; lr = 2 m. F c = 0 ,022 (3900 + 66) (33 + 36,6/1 + 400) = 40974 (kg) F r = 0 ,022 (3900+ 66) (33 + 32,6/2) = 4302 (kg) F n = 4 0974 + 4302 = 45276 (kg) F3 = 0 F 4c = 6 ,25 x 1 (33 + 400) = 2706 (kg) F 4r = 6 ,25 x 2 x 33 = 413 (kg) Tính theo lý thuy ế t: { ( )} 1 FP 2 = 0, 25*3, 67 45276 + 4302 e 0, 25*3, 67 − 1 = 13869 (kg) +1 e FP1 = 45276 − 13869 = 31407 (kg) 19
  11. Hướng dẫn tính toán băng tải Nguyễn Văn Dự - 2011 1 F21 = 31407 * = 20938 (kg) −1 0 , 25*3, 67 e 1 F22 = 13869 * = 9246 (kg) −1 0 , 25*3, 67 e Tính theo phương pháp phân phối lực căng giữa 2 động cơ FP1 = FP 2 = 45276 / 2 = 22638 (kg) 1 F21 = F22 = 22638 0, 25*3, 67 = 15092 (kg) −1 e Các biểu đồ phân bố lực: *. Phương pháp lý thuyết *. Phương pháp phân phối giữa 2 động cơ So sánh kết quả: 20

Tài liệu hướng dẫn tính toán băng tải

Sản phẩm liên quan

Băng Tải PVC trắng

Đặc tính băng tải PVC trắng - Có khả năng chống thấm hơi ẩm, axit, dầu, khí, ánh sáng mặt trời... - Chống bong tróc, chống rách và tác động bởi trọng lượng - Băng tải chịu nhiệt với nhiệt độ cao, chịu mài mòn tốt - Mặt băng tải chịu nhiệt cao, không bị kết dính với vật liệu di chuyển trên...

Chi tiết

Băng tải cao su chịu nhiệt

Cấu tạo của băng tải cao su chịu nhiệt - Dây băng tải bằng cao su chịu nhiệt - Bề mặt băng bằng loại cao su EPDM - Động cơ đến từ Nhật Bản - Con lăn đỡ: Thường bằng thép mạ kẽm hoặc Inox, đường kính 32mm, 38mm, 50mm, 60mm - Cơ cấu truyền động: Truyền động bằng nhông xích hoặc đai. - Rulo kéo: Thường bằng thép mạ...

Chi tiết

Băng tải lắp ráp linh kiện điện tử

Cấu tạo của băng tải lắp ráp linh kiện điện tử -  Khung băng tải điện tử được làm bằng inox hoặc nhôm định hình, có khả năng chống gỉ, chống va đập tốt. - Dây của băng tải có tính đàn hồi cao cùng khả năng chịu mòn tốt, sử dụng hệ thống điều khiển biến tần. - Có thể lắp tầng hoặc...

Chi tiết

Băng tải di động

Các loại băng tải di động Băng tải di động chia làm 2 loại: - Băng tải di động nâng hạ - Băng tải di động không nâng hạ Ứng dụng băng tải di động - Tiết kiệm không gian lắp đặt, tính cơ động cao, lý tưởng trong vận chuyển hàng quãng đường ngắn.  - Có thế hoạt động độc lập hoặc bố...

Chi tiết

Băng tải con lăn cong

Cấu tạo của băng tải con lăn cong - Băng tải con lăn cong gồm khung có khung thép chịu lực tốt, cơ cấu tăng đơ, gờ chắn để sản phẩm không rơi ra ngoài và bộ phận chính rất quan trọng đó là con lăn. - Con lăn băng tải được gia công tỉ mỉ có độ cứng cao, độ bền lớn, chịu tải tốt, phù hợp với nhiều loại hình...

Chi tiết
0355 468 468