Tài liệu cách đọc ký hiệu vòng bi con lăn

Tài liệu cách đọc ký hiệu vòng bi con lăn

Ký hiệu vòng bi chính là một loạt các ký tự được in trong vỏ hộp hoặc dập khắc trên bề mặt của vòng bi con lăn. Vậy những ký hiệu này có ý nghĩa gì?

Đọc ký hiệu của vòng bi là cách tìm hiểu về đặc tính kỹ thuật, cấu tạo và chất liệu chế tạo của một vòng bi cụ thể. Điều này có ý nghĩa rất quan trọng, đảm bảo việc lựa chọn được loại vòng bi phù hợp với thiết bị của mình.

Dưới đây là cách đọc ký hiệu vòng bi SKF  theo phớt tiếp xúc, độ chịu nhiệt, khả năng ứng dụng và vòng cách.

Cách đọc ký hiệu vòng bi

Ký hiệu về phớt tiếp xúc

  • R1: Vòng bi có vòng ngoài có gờ chặn 2 mặt lăn hình cầu
  • RS: Vòng bi có phớt tiếp xúc bằng cao su tổng hợp hoặc không có tấm thép gia cố, và lắp một bên của vòng bi
  • 2RS: Vòng bi có phớt tiếp xúc RS trên cả hai mặt của Vòng bi
  • RS1:  Vòng bi có phớt tiếp xúc bằng cao su Acrylonitrile Butadiene và có tấm thép gia cố.
  • 2RS1: Vòng bi có phớt tiếp xúc RS1 trên cả hai mặt của vòng bi
  • RS2: Vòng bi có phớt tiếp xúc bằng cao su fluoro (FPM) và có tấm thép gia cố lắp một bên của vòng bi
  • 2RS2: Vòng bi có phớt tiếp xúc RS2 trên cả hai mặt của vòng bi
  • RSH: Vòng bi có phớt tiếp xúc bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) và có tấm thép gia cố, lắp vào một bên của vòng bi
  • 2RSH: Vòng bi có phớt tiếp xúc RSH lắp hai bên của vòng bi 

Tài liệu cách đọc ký hiệu vòng bi con lăn

Đọc ký hiệu về phớt ma sát

  • RSL: Loại vòng bi có phớt ma sát thấp bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) và có tấm thép gia cố, lắp một bên của vòng bi
  • 2RSL:  Là loại vòng bi có phớt ma sát thấp RSL được lắp hai bên của vòng bi
  • RZ: Là loại vòng bi có phớt ma sát thấp bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) và có tấm thép gia cố, lắp một bên của vòng bi
  • 2RZ: Là loại vòng bi có phớt ma sát thấp RZ được lắp hai bên của vòng bi

Ký hiệu về độ chịu nhiệt tối đa của các vòng bi

  • S0: Khả năng chịu nhiệt tối đa: +150◦c
  • S1: Khả năng chịu nhiệt tối đa: +200◦c
  • S2: Khả năng chịu nhiệt tối đa: +250◦c
  • S3: Khả năng chịu nhiệt tối đa: +300◦c
  • S4: Khả năng chịu nhiệt tối đa: +350◦c

Tài liệu cách đọc ký hiệu vòng bi con lăn

Cách đọc ký hiệu vòng bi theo vòng cách

  • T: Thể hiện vòng bi được làm từ chất dẻo phenol có sợi gia cố, và được bố trí ở giữa con lăn
  • TB: Thể hiện vòng bi được làm từ chất dẻo phenol có sợi gia cố, có dạng ô kín, và được bố trí vào phía vòng trong
  • TH: Thể hiện vòng bi có vòng cách dạng hở bằng chất dẻo phenol có sợi gia cố, và được bố trí ở giữa con lăn
  • TN: Thể hiện vòng bi có vòng cách bằng Polyamide phun ép, và được bố trí ở giữa con lăn

Một số ký tự khác

Ngoài ra trên còng bi có thể có thêm một số các ký hiệu sau:

  • U: Ký hiệu kết hợp với một chữ số để biểu thị ổ côn, vòng trong và bộ con lăn hoặc vòng ngoài của vòng bi có dung sai chiều cao nhỏ.
  • V: Thể hiện vòng bi không có vòng cách
  • V: Ký hiệu này kết hợp với một chữ cái thứ hai quy định nhóm vòng bi, đặc biệt là ba hoặc bốn chữ số theo sau để biểu thị những loại vòng bi.

Tài liệu cách đọc ký hiệu vòng bi con lăn

5/5 - (1 bình chọn)
Messenger Zalo Hotline