Tài liệu thiết kế trạm dẫn băng tải vận chuyển muối iot

Kết quả: 4.9/5 - (2078 phiếu)

Cùng với sự phát triển đi lên của nền kinh tế đất nước các ngành công nghiệp cũng có những bước phát triển đáng kể. Trong đó phải kể đến sự phát triển của lĩnh vực máy và thiết bị vận chuyển. Trong các máy vận chuyển liên tục thì băng tải là loại máy được sử dụng nhiều nhất với nhiều ưu điểm như: cấu tạo đơn giản, độ an toàn cao, bền, vận chuyển băng tải công nghiệp tiêu hao năng lượng không lớn lắm.

TÍNH TOÁN THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN MÁY CÔNG TÁC 

Tính toán thiết kế vít tải.

Cánh xoắn. Hình dạng và kết cấu của cánh xoắn phụ thuộc vào mục ñích sử dụng ñể vận chuyển các loại vật liệu khác nhau. Dựa vào tính chất vật liệu vận chuyển người ta sử dụng các loại vít xoắn: Khi vận chuyển các loại vật liệu có dạng bột, hạt nhỏ và trung bình rời khô min như: xi măng, tro, bột, cát khô thì dùng vít có cánh xoắn liền trục (hình 15-2a). Loại này cho năng suất vận chuyển cao. Hệ số ñiền ñầy ε = 0,125 ÷ 0,45 và tốc ñộ quay của vít từ n = 50 ÷ 120 vg/ph. Vít liên tục không liền trục (hình 15-2b) dùng vận chuyển hạt cỡ lớn như: sỏi thô, ñá vụn. . .

Hệ số ñiền ñầy của loại này ñạt ε = 0,25 ÷ 0,40, và tốc ñộ quay của vít từ n = 40 ÷ 100 vg/ph. Vít tải dạng lá liền trục (hình 15-2c) dùng cho vật liệu dính, dùng vừa trộn, tẩm vừa vận chuyển như: ñất sét ẩm, bê tông, xi măng. Hệ số ñiền ñầy của loại này ñạt ε = 0,15÷0,3 và tốc ñộ quay của vít n = 30 ÷ 60 vg/ph. Vít tải dạng lá không liên tục (hình 15-2d) dùng ñể vận chuyển loại hạt thô, có ñộ ẩm như: sỏi thô, ñá dăm, ñất sét ẩm, bê tông, xi măng. Hệ số ñiền ñầy của loại này ñạt ε = 0,15 ÷ 0,4 và tốc ñộ quay của vít từ n = 30 ÷ 60 vg/ph ðề án kỹ thuật 

Thiết kế trạm dẫn ñộng vít tải SVTK: GVHD: 11 ε=45% ε=40% ε=30% ε=25% ε=15% a) b) c) d) k) h) f) e) g) Hình 1-2. Các dạng vít tải: a- vít có cánh xoắn liền trục, b- vít có cánh xoắn liên tục không liền trục, c- Vít dạng lá liên tục, c- Vít có cánh xoắn dạng lá không liên tục. Sơ ñồ vận chuyển: e- Sang trái, f- Sang phải, g- ðẩy sang hai phía, h- Dồn vào giữa. k- Hệ số ñiền ñầy vít tải ðề án kỹ thuật  Thiết kế trạm dẫn ñộng vít tải SVTK: GVHD: 12 Hình 1-3. Xác ñịnh kích thước vít xoắn: aTạo cánh xoắn và trục, b- Triển khai góc nâng theo ñường kính ngoài, c- Triển khai góc nâng theo ñường kính trong Kích thước của trục vít xoắn và bước xoắn vít thường ñược ðề án kỹ thuật  Thiết kế trạm dẫn ñộng vít tải SVTK: GVHD: 13 không lắp ñược gối ñỡ trung gian. =>Như vậy ñể ñảm bảo ñược các yêu cầu ñề ra với vật liệu cần chuyển là muối iot ta chọn loại vít liền trục.

Kết cấu Máng: Máng của vít tải ñược chế tạo bằng phương pháp dập từ thép tấm có chiều dày δ = 4 ÷ 8 mm, mỗi ñoạn có chiều dài ñến 4m. Dung sai khe hở giữa máng và cánh xoắn không quá 60% khe hở bình thường giữa cánh xoắn và máng. Nửa dưới của mặt cắt ngang máng có dạng nửa hình tròn ñồng dạng với kích thước ñường kính của cánh xoắn; nửa trên có dạng hình chữ nhật có chiều rộng bằng ñường kính ñáy ñể lắp ñặt trục cánδh xoắn và dễ dàng trong việc chế tạo nắp ñậy. Trên nắp ở ñầu máng tải có cửa cấp tải tiết diện vuông; còn ở ñáy máng cũng có các cửa dỡ tải ñặt ở những vị trí cần thiết theo yêu cầu. Ngoài ra theo tài liệu [7] có thể tham khảo bảng sau Bảng 2.1: Bảng giá trị λ. ðường kính ngoài của vít D (mm). Số vòng quay vít (vg/ph). ðường kính trong của vít d (mm). Khe hở hướng tâm với máng vít λ (mm). Bề dày vít (mm). Hệ số chứa φ. 60 ÷ 250 400 ÷ 60 20 ÷ 80 6 ÷ 7 1 ÷ 3 0,3 ÷ 0,4

Xác định đường kính vít tải. Năng suất của vít tải Q(tấn/h). 2 c n D Q 60 .p.n. .k .k 4 Π = ρ (2.1.1) Trong ñó: D- ðường kính vít tải (m); p- Bước vít tải (m) với p=0,8.D (2.1.2) ρ - Khối lượng riêng của vật liệu vận chuyển (tấn/m3 ) với muối iot lấy ρ = ÷ 1,12 1,28(tấn/m3 ).chọn ρ=1,2 (tấn/m3 ). n- Số vòng quay của vít tải(vòng/phút). v k n D = (2.1.3) ðề án kỹ thuật  Thiết kế trạm dẫn ñộng vít tải SVTK: GVHD: 14 kv - Hệ số phụ thuộc vật liệu với muối iot lấy v k =45. kn - Hệ số phụ thuộc góc nghiêng β của vít tải với 0 β =10 chọn kn = 0,8 . =>Thay (2),(3) vào (1)và biến ñổi ta có. 2 2 5 5 v c n Q 6.1,2 D 0,16496(m) 164,96(mm) 37,7.k .k .k . 37,7.45.0,4.0,8.1,2     = = = =       ρ   => Chọn D theo tiêu chuẩn lấy D= 200(mm).

Xác ñịnh số vòng quay của vít tải. Số vòng quay của trục vít tải. ( ) v k 45 vòng n 101 D 0,2 phút = = = Vậy vít tải quay với vận tốc ( ) vòng n 101 phút =

Xác bước góc nâng vít xoắn của vít tải. Bước của vít tải ñược xác ñịnh theo công thức. p= 0,8.D= 0,8.200= 160(mm) . α - góc nâng vít xoắn: P 160 0 tg 0,34 14 17' D 3,14.200 α = = = ⇒ α = π

Xác định công suất trên vít tải. Công suất trên vít tải ñược xác ñịnh theo công thức: 0 QH QL P C 360 360 = + (2.1.4) Trong ñó: Q- Năng suất của vít tải (Tấn/giờ). L- Chiều dài vận chuyển của vật liệu theo phương nằm ngang (m). C0- Hệ số lực cản.Với Vật liệu là muối iot C0=2,5. H- Chiều cao vận chuyển vật liệu ðề án kỹ thuật  Thiết kế trạm dẫn ñộng vít tải SVTK: GVHD: 15 6 v v P T 9,55.10 n = (2.1.5) Trong ñó: P- Công suất trên vít tải (Kw). nv- Vòng quay của vít tải (Vòng/phút). => 6 6 v v P 1,123 T 9,55.10 9,55.10 106184,65(Nmm) n 101 = = = . Thỏa mãn ñiều kiện Tv<[T]= 107 (Nmm)

Xác định lực dọc trục trên vít tải . Lực dọc trục trên vít tải ñược xác ñịnh theo công thức: v av T F R.tg( ) = α + γ (2.1.6) Trong ñó: R- Khoảng cách ñiểm ñặt lực ma sát của vật liệu với cánh vít ñến trục của vít tải (mm); R (0,3 0,4).D (0,3 0,4).200 60 80 = ÷ = ÷ = ÷ =>Chọn R=70. α - Góc nâng của ñường xoắn vít (ñộ),xác ñịnh theo công thức; p 1,123 0 ' '' tg 0,0026 0 846 2 R 2.3,14.70 α = = = ⇒ α = π γ - Góc ma sát của vật liệu vận chuyển với cánh vít (ñộ): tg f γ = . Với f hệ số ma sát của vật liệu vận chuyển với cánh vít. Với vật liệu vận chuyển là muối iot chọn f=1. => 0 tg f 1 45 γ = = ⇒ γ = => v av 0 ' '' T 106184,65 F 1509,646(N) R.tg( ) 70.tg(0 846 45) = = = α + γ + . 

Công suất vít tải Khi làm việc, lực cản xuất hiện trong máy chống lại chuyển ñộng vít gồm: ma sát giữa máng và vật liệu, ma sát giữa vật liệu và cánh vít, lực ñẩy giữa vật liệu với nhau, lực cản trong các ổ trục, các vật liệu bị vỡ. Công suất cần thiết của vít xoắn ñể khắc phục các lực ñó cũng rất phức tạp và ðề án kỹ thuật  Thiết kế trạm dẫn ñộng vít tải SVTK: GVHD: 16 khó xác ñịnh chính xác, do vậy thường tính theo công thức kinh nghiệm: ( sin ) 360 QL Nvit = ω± β (2.1.7) ω -hệ số lực cản, ñối với muối iot ω = 2,5. Q- Năng suất của vít tải,Q= 6.1,2= 7,2 (Tấn/giờ). β- Góc nghiêng ñặt máy β=100 . L- Chiều dài vận chuyển L=21 (m). 0 vit QL 7,2.21 N ( sin ) .(2,5 sin10 ) 1,123(Kw). 360 360 = ω + β = + = ðề án kỹ thuật 

Tài liệu thiết kế trạm dẫn băng tải vận chuyển muối iot

Sản phẩm liên quan

Băng tải góc cong

Cấu tạo của băng tải góc cong Tiêu chuẩn bán kính băng tải con lăn góc cong là 300, 600, 900, 1200(mm),… những thông số kỹ thuật đặc biệt khác cũng có thể được thiết kế. Đường kính con lăn là 38, 50, 60, 76, 9(mm).  Con lăn côn sẽ được thiết kế và chế tạo theo trọng lượng và kích thước của vật...

Chi tiết

Băng tải cân cát

Đặc điểm cấu tạo của băng tải cân cát  Hệ thống khung băng tải được chế tạo băng thép sơn tĩnh điện có độ bền chắc, khả năng chịu lực rất tốt  Các con lăn giúp nâng đỡ dây băng tải có khả năng chịu lực, độ quay trơn tốt và có độ bền cao.  Hệ thống dẫn động gồm...

Chi tiết

Băng tải sấy chịu nhiệt

Cấu tạo băng tải sấy chịu nhiệt Khung băng tải làm bằng nhôm định hình, Inox, Hộp, Thép CT3  Con Lăn  Rộng buốm Sấy  Chiều dài buồm Sấy  Điều Chỉnh Nhiệt Độ  Điện Áp  Bóng đèn hồng ngoại Ứng dụng của băng tải sấy chịu nhiệt Dùng sấy cho các loại sản...

Chi tiết

Băng tải góc nghiêng

Cấu tạo băng tải  Góc nghiêng băng tải thường không quá cao, nếu cần chuyển ở góc nghiêng quá lớn thì lên tính toán kỹ để tránh ảnh hưởng đến quá trình sản xuất sau này (góc nghiêng tối đa 20 độ) Cơ cấu sản phẩm : váy tăng cường các băng chuyền( băng tải với tường gợn sóng),...

Chi tiết

Băng tải nâng hàng thẳng đứng

Ứng dụng băng tải nâng hàng thẳng đứng - Băng tải nâng hàng thẳng đứng có kiểu dáng thẳng đứng chiếm diện tích nhà kho không quá nhiều nên tiết kiệm được diện tích để trang bị thêm máy móc khác - Toàn bộ khung đều lam bằng sắt sơn tĩnh điện hoặc inox có độ bền cao , khả năng chống...

Chi tiết
0355 468 468